总书记
tổng bí thư (của Đảng Cộng sản)
tổng bí thư (của Đảng Cộng sản)
总书记 thường mang nghĩa “tổng bí thư (của Đảng Cộng sản)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 总书记, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chính sách chung; hướng dẫn tổng thể
›总数zǒng shùtổng; tổng số
›总政治部Zǒng zhèng zhì bùTổng cục Chính trị (quân đội)
›总收益zǒng shōu yìtổng lợi nhuận; tổng thu hồi
›总机zǒng jītổng đài điện thoại; tổng đài; board chuyển mạch
›总收入zǒng shōu rùtổng thu nhập
›总次数zǒng cì shùtổng số lần
›总指挥部zǒng zhǐ huī bùbộ tổng chỉ huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.