优先
có ưu tiên; được ưu tiên
có ưu tiên; được ưu tiên
优先 thường mang nghĩa “có ưu tiên; được ưu tiên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 优先, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quyền mua trước; quyền từ chối đầu tiên (ROFR); quyền ưu tiên mua
›优先级yōu xiān jí(tin học) mức độ ưu tiên; (tin học) thứ tự ưu tiên (của toán tử)
›优先认股权yōu xiān rèn gǔ quánquyền ưu tiên mua cổ phiếu (khi phát hành)
›优伶yōu líng(cũ) nghệ sĩ biểu diễn; nam diễn viên; nữ diễn viên
›优先股yōu xiān gǔcổ phiếu ưu đãi
›优劣yōu liètốt và xấu; ưu điểm và nhược điểm
›优胜yōu shèng(của thí sinh) chiến thắng; vượt trội; xuất sắc
›优胜劣败yōu shèng liè bàixem 優勝劣汰|优胜劣汰[you1 sheng4 lie4 tai4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.