Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
有为有為

yǒu wéi

有为 là gì?

有为 [yǒu wéi] có nghĩa là đầy hứa hẹn; cho thấy triển vọng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 有为 trong tiếng Việt

  1. đầy hứa hẹn
  2. cho thấy triển vọng

Cách đọc và ghi nhớ 有为

有为 được đọc là yǒu wéi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầy hứa hẹn; cho thấy triển vọng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan