邮筒
hộp thư; thùng thư; (cũ) thư từ
hộp thư; thùng thư; (cũ) thư từ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hộp thư; hộp thư bưu điện; thư điện tử; hộp thư email
›邮政信箱yóu zhèng xìn xiānghộp thư bưu điện
›邮简yóu jiǎngiấy viết thư (tương tự aerogram nhưng không nhất thiết gửi bằng đường hàng không)
›邮船yóu chuántàu thư; tàu biển
›邮袋yóu dàitúi thư
›邮票yóu piàotem (bưu chính); Lượng từ: 枚[mei2], 張|张[zhang1]
›邮政编码yóu zhèng biān mǎmã bưu điện; mã bưu chính
›邮政式拼音Yóu zhèng shì Pīn yīnhệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.