Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
邮筒郵筒

yóu tǒng

邮筒 là gì?

邮筒 [yóu tǒng] có nghĩa là hộp thư; thùng thư; (cũ) thư từ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 邮筒 trong tiếng Việt

  1. hộp thư
  2. thùng thư
  3. (cũ) thư từ

Cách đọc và ghi nhớ 邮筒

邮筒 được đọc là yóu tǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hộp thư; thùng thư; (cũ) thư từ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan