Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
邮亭郵亭

yóu tíng

邮亭 là gì?

邮亭 [yóu tíng] có nghĩa là quầy dịch vụ bưu chính; (cũ) trạm nghỉ cho người đưa thư.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 邮亭 trong tiếng Việt

  1. quầy dịch vụ bưu chính
  2. (cũ) trạm nghỉ cho người đưa thư

Cách đọc và ghi nhớ 邮亭

邮亭 được đọc là yóu tíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quầy dịch vụ bưu chính; (cũ) trạm nghỉ cho người đưa thư”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan