Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
悠闲悠閒

yōu xián

悠闲 là gì?

悠闲 [yōu xián] có nghĩa là nhàn nhã; vô tư; thư thái.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 悠闲 trong tiếng Việt

  1. nhàn nhã
  2. vô tư
  3. thư thái

Cách đọc và ghi nhớ 悠闲

悠闲 được đọc là yōu xián, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhàn nhã; vô tư; thư thái”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan