游戏
trò chơi; LT:場|场[chang3]; chơi
trò chơi; LT:場|场[chang3]; chơi
游戏 thường mang nghĩa “trò chơi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 游戏 cùng cụm 游戏机 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
máy chơi game
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trò chơi điện tử và máy tính
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
máy chơi trò chơi điện tử
›游客yóu kèkhách du lịch; du khách; (trò chơi trực tuyến) người chơi khách
›游戏说yóu xì shuōlý thuyết trò chơi (trong triết học Kant)
›游戏场yóu xì chǎngsân chơi
›游戏手把yóu xì shǒu bàtay cầm chơi game (Đài Loan)
›游戏机yóu xì jīmáy chơi game; máy console
›游戏设备yóu xì shè bèithiết bị chơi game; tay cầm điều khiển (cho máy tính hoặc console)
›游惰yóu duòlười biếng không làm gì hiệu quả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.