有无
có hoặc không; cân đối thặng dư và thiếu hụt; hữu hình và vô hình; hữu thể và vô thể
có hoặc không; cân đối thặng dư và thiếu hụt; hữu hình và vô hình; hữu thể và vô thể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không?; Có... không?; (trước động từ) Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ…
›有理yǒu lǐhợp lý; chính đáng; đúng; (toán) hữu tỉ
›有理式yǒu lǐ shìbiểu thức hữu tỉ (toán học)
›有理数yǒu lǐ shùsố hữu tỉ (tức là phân số của hai số nguyên, toán học)
›有理数域yǒu lǐ shù yùtrường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q
›有理数集yǒu lǐ shù jítập hợp số hữu tỉ (toán học)
›有为yǒu wéiđầy hứa hẹn; cho thấy triển vọng
›有烟煤yǒu yān méithan có khói
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.