优先级
(tin học) mức độ ưu tiên; (tin học) thứ tự ưu tiên (của toán tử)
(tin học) mức độ ưu tiên; (tin học) thứ tự ưu tiên (của toán tử)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quyền mua trước; quyền từ chối đầu tiên (ROFR); quyền ưu tiên mua
›优先yōu xiāncó ưu tiên; được ưu tiên
›优先认股权yōu xiān rèn gǔ quánquyền ưu tiên mua cổ phiếu (khi phát hành)
›优先股yōu xiān gǔcổ phiếu ưu đãi
›优伶yōu líng(cũ) nghệ sĩ biểu diễn; nam diễn viên; nữ diễn viên
›优劣yōu liètốt và xấu; ưu điểm và nhược điểm
›优胜yōu shèng(của thí sinh) chiến thắng; vượt trội; xuất sắc
›优胜劣败yōu shèng liè bàixem 優勝劣汰|优胜劣汰[you1 sheng4 lie4 tai4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.