尤为
đặc biệt
đặc biệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đặc biệt; đặc biệt là
›尤溪县Yóu xī XiànHuyện Du Khê, thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›尤尔钦科Yóu ěr qīn kēYurchenko (tên); Natalia Yurchenko (1965-), vận động viên thể dục người Nga; Yurchenko, một loại động tác…
›尤溪Yóu xīHuyện Youxi, thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›尤物yóu wùcủa hiếm; vật quý hiếm; người hiếm có; người phụ nữ đẹp phi thường
›尤文图斯Yóu wén tú sīJuventus, đội bóng đá Ý
›尤诟yóu gòuxấu hổ; nhục nhã
›尤里斯·伊文思Yóu lǐ sī · Yī wén sīJoris Ivens (1898-1989), nhà làm phim tài liệu người Hà Lan và người cộng sản cam kết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.