音讯
thư; tin tức; tin nhắn; thông tin; liên lạc
thư; tin tức; tin nhắn; thông tin; liên lạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tin tức
›音视频yīn shì pínâm thanh và video
›音调yīn diàocao độ của giọng (cao hoặc thấp); cao độ (của nốt nhạc); tông
›音视yīn shìâm thanh và hình ảnh
›音译yīn yìchuyển tự (chuyển giá trị ngữ âm, ví dụ: từ tiếng Anh sang chữ Hán); chữ thể hiện giá trị ngữ âm của từ hoặc…
›音色yīn sèâm sắc; âm thanh; màu âm
›音读yīn dúcách đọc hoặc giá trị ngữ âm của một chữ; (ngôn ngữ học Nhật Bản) âm On, cách phát âm của kanji xuất phát từ…
›音变yīn biànbiến đổi ngữ âm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.