隐血 là gì?
隐血 [yǐn xuè] có nghĩa là máu ẩn (trong y học, máu trong phân do xuất huyết nội).
Nghĩa của từ 隐血 trong tiếng Việt
máu ẩn (trong y học, máu trong phân do xuất huyết nội)
Cách đọc và ghi nhớ 隐血
隐血 được đọc là yǐn xuè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máu ẩn (trong y học, máu trong phân do xuất huyết nội)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .