隐现
thoáng thấy (một thứ gì đó ẩn)
thoáng thấy (một thứ gì đó ẩn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cháy không có ngọn lửa; lửa cháy ngầm; sự đốt cháy ẩn
›隐生宙yǐn shēng zhòuthời kỳ Tiền kỷ nguyên; đại địa chất trước khi xuất hiện nhiều hóa thạch; sự sống ẩn, đối lập với đại Cổ sinh
›隐然yǐn ránmột cách mờ nhạt; một cách ẩn để làm gì đó
›隐疾yǐn jímột căn bệnh khó nói (ví dụ: bệnh hoa liễu)
›隐潭yǐn tánao hoặc hồ ẩn
›隐病不报yǐn bìng bù bàokhông nói cho người khác về bệnh của mình
›隐灭yǐn mièphai mờ; biến mất; tiêu tan
›隐痛yǐn tòngnỗi đau thầm kín; chịu đựng trong im lặng; (y học) cơn đau âm ỉ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.