印信 là gì?
印信 [yìn xìn] có nghĩa là con dấu chính thức; con dấu có hiệu lực pháp lý.
Nghĩa của từ 印信 trong tiếng Việt
- con dấu chính thức
- con dấu có hiệu lực pháp lý
Cách đọc và ghi nhớ 印信
印信 được đọc là yìn xìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “con dấu chính thức; con dấu có hiệu lực pháp lý”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .