Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
印信

yìn xìn

印信 là gì?

印信 [yìn xìn] có nghĩa là con dấu chính thức; con dấu có hiệu lực pháp lý.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 印信 trong tiếng Việt

  1. con dấu chính thức
  2. con dấu có hiệu lực pháp lý

Cách đọc và ghi nhớ 印信

印信 được đọc là yìn xìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “con dấu chính thức; con dấu có hiệu lực pháp lý”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan