音效
hiệu ứng âm thanh
hiệu ứng âm thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nút dừng (được sử dụng trên đàn organ để kích hoạt một hàng ống sáo)
›音乐yīn yuèâm nhạc; LT:張|张[zhāng],曲[qǔ],段[duàn]
›音意合译yīn yì hé yìhình thành từ mượn bằng cách chọn một số chữ (hoặc từ) theo nghĩa và số khác theo phiên âm (ví dụ: 冰淇淋[bīng…
›音乐之声Yīn yuè zhī shēngThe Sound of Music, nhạc kịch Broadway (1959) và phim đoạt giải Oscar (1965)
›音律yīn lǜâm nhạc, âm luật; sự điều chỉnh âm; điều chỉnh tần số
›音乐光碟yīn yuè guāng diéđĩa CD nhạc
›音带yīn dàibăng ghi âm
›音乐剧yīn yuè jù(sân khấu, điện ảnh) nhạc kịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.