Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
印行

yìn xíng

印行 là gì?

印行 [yìn xíng] có nghĩa là in ấn và phát hành; xuất bản.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 印行 trong tiếng Việt

  1. in ấn và phát hành
  2. xuất bản

Cách đọc và ghi nhớ 印行

印行 được đọc là yìn xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “in ấn và phát hành; xuất bản”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan