献殷勤獻殷勤
献殷勤 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 献殷勤 trong tiếng Việt
tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.); nịnh nọt (một chính trị gia có ảnh hưởng, v.v.); cố gắng lấy lòng ai đó; tự làm cho mình được quý mến