Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1318/1676
误诊: chẩn đoán sai; chậm trễ trong việc điều trị y tế
物证: bằng chứng vật chất
无政府主义: chủ nghĩa vô chính phủ
无争议: không gây tranh cãi; được chấp nhận
无症状: không có triệu chứng
吴镇宇: Ngô Trấn Vũ (1961-), diễn viên Hồng Kông
无针注射器: ống tiêm không kim
五指: năm ngón tay của một bàn tay
武职: quan chức quân sự; vị trí quân sự (tức là công việc)
武陟: huyện Vũ Trĩ ở Giảo Tác, Hà Nam
无知: ngu dốt; sự ngu dốt
物质: vật chất; chất; liệu; thuộc về vật chất; LT:個|个[ge4]
误植: viết sai từ; lỗi đánh máy; (y học) cấy nhầm (cơ quan bị nhiễm bệnh, v.v.)
误置: đặt nhầm chỗ
无纸化: không giấy
无纸化办公: văn phòng không giấy
无止尽: vô tận
无知觉: bất tỉnh
无支祁: yêu quái nước trong thần thoại Trung Quốc, thường được miêu tả như con khỉ
五指山: Núi Ngũ Chỉ (1.840 m), ngọn núi cao nhất ở Hải Nam; Thành phố Ngũ Chỉ Sơn, Hải Nam
五指山市: Thành phố Ngũ Chỉ Sơn, Hải Nam
物质文明: văn minh vật chất
物质文明和精神文明: văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần; vật chất và tinh thần; tiến bộ vật chất, ý thức hệ và văn hóa (khẩu hiệu triết học, được đưa vào lý…
武陟县: huyện Vũ Trĩ ở Giảo Tác, Hà Nam
物质享受: hưởng thụ vật chất
无秩序: hỗn loạn
蜈支洲岛: Đảo Wuzhizhou, Hải Nam
吴中: Khu Ngô Trung của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
吴忠: Wuzhong, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ
物种: loài
物种起源: "Nguồn gốc các loài" của Charles Darwin
吴中区: Khu Ngô Trung của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
吴忠市: Wuzhong, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ
五洲: năm châu; thế giới
梧州: Ngô Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
梧州市: thành phố Ngô Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
捂住: che đậy (thường bằng cách đặt tay lên miệng, mũi hoặc tai ai đó, v.v.)
无助: bất lực; vô vọng; cảm thấy vô dụng; không có sự giúp đỡ
物主: chủ sở hữu
武装: vũ khí; trang bị; vũ trang; quân sự; lực lượng vũ trang
无状: xấc xược; xấc láo; vô lễ
武装部队: lực lượng vũ trang
武装冲突: xung đột vũ trang
武装分子: nhóm vũ trang; chiến binh; người cầm súng
武装力量: lực lượng vũ trang
物主代词: đại từ sở hữu
无助感: cảm thấy bất lực; cảm giác vô dụng
无主见: không có chính kiến
捂住脸: che mặt; chôn mặt vào tay
五浊: năm điều ô uế (Phật giáo)
污浊: bẩn; đục; bốc mùi (cống rãnh)
无着: (về thu nhập, v.v.) không đảm bảo; thiếu nguồn đáng tin cậy
无主失物: tài sản thất lạc không có người nhận
物主限定词: (ngữ pháp) sở hữu
兀自: (văn học) vẫn
吴子: Ngô Tử, một trong Bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], do Ngô Khởi 吳起|吴起[Wu2 Qi3] viết
屋子: nhà; phòng; LT:間|间[jian1]
戊子: năm thứ hai mươi lăm Mậu Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2008 hoặc 2068
污渍: vết bẩn
物资: hàng hóa; nguồn cung