武装
vũ khí; trang bị; vũ trang; quân sự; lực lượng vũ trang
vũ khí; trang bị; vũ trang; quân sự; lực lượng vũ trang
武装 thường mang nghĩa “vũ khí”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 武装 cùng cụm 武装部队 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lực lượng vũ trang
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lực lượng vũ trang
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vũ trang đầy đủ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lực lượng vũ trang
›武装部队wǔ zhuāng bù duìlực lượng vũ trang
›武警战士wǔ jǐng zhàn shìchiến sĩ vũ trang; cảnh sát vũ trang; dân quân
›武术wǔ shùkỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa); các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh)…
›武装分子wǔ zhuāng fèn zǐnhóm vũ trang; chiến binh; người cầm súng
›武艺wǔ yìvõ nghệ; kỹ năng quân sự
›武装冲突wǔ zhuāng chōng tūxung đột vũ trang
›武举wǔ jǔthí sinh quân sự đỗ kỳ thi hương thời phong kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.