Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
捂住脸摀住臉

wǔ zhù liǎn

捂住脸 là gì?

捂住脸 [wǔ zhù liǎn] có nghĩa là che mặt; chôn mặt vào tay.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 捂住脸 trong tiếng Việt

  1. che mặt
  2. chôn mặt vào tay

Cách đọc và ghi nhớ 捂住脸

捂住脸 được đọc là wǔ zhù liǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “che mặt; chôn mặt vào tay”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan