捂住脸 là gì?
捂住脸 [wǔ zhù liǎn] có nghĩa là che mặt; chôn mặt vào tay.
Nghĩa của từ 捂住脸 trong tiếng Việt
- che mặt
- chôn mặt vào tay
Cách đọc và ghi nhớ 捂住脸
捂住脸 được đọc là wǔ zhù liǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “che mặt; chôn mặt vào tay”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .