无助感
cảm thấy bất lực; cảm giác vô dụng
cảm thấy bất lực; cảm giác vô dụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bất lực; vô vọng; cảm thấy vô dụng; không có sự giúp đỡ
›无力感wú lì gǎncảm giác bất lực; cảm giác vô dụng
›无力wú lìbất lực; thiếu sức mạnh
›无冬无夏wú dōng wú xiàbất kể mùa nào; quanh năm suốt tháng
›无动于中wú dòng yú zhōngbiến thể của 無動於衷|无动于衷[wu2 dong4 yu2 zhong1]
›无动于衷wú dòng yú zhōnglãnh đạm; thờ ơ; không quan tâm
›无厘头wú lí tóulời nói ngớ ngẩn hoặc "mo lei tau" (Quảng Đông), thể loại hài hước xuất hiện từ Hồng Kông cuối thế kỷ 20
›无原则wú yuán zéthiếu nguyên tắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.