Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1319/1676

痦子wù zi

痦子: nốt ruồi; bớt; chàm

Cụm từ
舞姿wǔ zī

舞姿: tư thế và động tác của vũ công

Cụm từ
无字碑wú zì bēi

无字碑: bia đá không chữ; bia trống

Cụm từ
乌孜别克Wū zī bié kè

乌孜别克: Nhóm dân tộc Uzbek ở Tân Cương

Cụm từ
乌滋别克Wū zī bié kè

乌滋别克: Uzbek

Cụm từ
乌兹别克人Wū zī bié kè rén

乌兹别克人: người Uzbekistan

Cụm từ
乌滋别克斯坦Wū zī bié kè sī tǎn

乌滋别克斯坦: Uzbekistan

Cụm từ
乌兹别克斯坦Wū zī bié kè sī tǎn

乌兹别克斯坦: Uzbekistan

Cụm từ
乌孜别克语Wū zī bié kè yǔ

乌孜别克语: Ngôn ngữ Uzbek

Cụm từ
乌孜别克族Wū zī bié kè zú

乌孜别克族: Nhóm dân tộc Uzbek ở Tân Cương

Cụm từ
乌兹别克族Wū zī bié kè zú

乌兹别克族: dân tộc Uzbek

Cụm từ
乌兹冲锋枪Wū zī chōng fēng qiāng

乌兹冲锋枪: súng tiểu liên Uzi

Cụm từ
物资供应wù zī gōng yìng

物资供应: cung ứng vật tư

Cụm từ
吴自牧Wú Zì mù

吴自牧: Ngô Tự Mộc (sống khoảng năm 1270), nhà văn cuối thời Tống

Cụm từ
五子棋wǔ zǐ qí

五子棋: trò chơi xếp năm quân giống cờ caro); Nhật Bản: gomoku; cờ caro

Cụm từ
伍子胥Wǔ Zǐ xū

伍子胥: Ngũ Tử Tư (-484 TCN), chính trị gia quyền lực, nổi tiếng vì làm kẻ tị nạn nghèo khó xin ăn ở thành phố Ngô

Cụm từ
无罪wú zuì

无罪: vô tội; ngây thơ; không phạm tội (hình sự)

Cụm từ
无罪抗辩wú zuì kàng biàn

无罪抗辩: lời biện hộ vô tội

Cụm từ
乌嘴柳莺wū zuǐ liǔ yīng

乌嘴柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá mỏ lớn (Phylloscopus magnirostris)

Cụm từ
无罪推定wú zuì tuī dìng

无罪推定: suy đoán vô tội (luật pháp)

Cụm từ
吴尊Wú Zūn

吴尊: Ngô Tôn hay Xuân Ngô (1979-), diễn viên người Brunei, giọng ca của Phi Luân Hải (Fahrenheit)

Cụm từ
仵作wǔ zuò

仵作: pháp y (cũ)

Cụm từ
误作wù zuò

误作: cho rằng sai lầm; được gán không đúng cho ai đó

Cụm từ
戊唑醇wù zuò chún

戊唑醇: tebuconazole (chất kháng nấm)

Cụm từ
吴作栋Wú Zuò dòng

吴作栋: Ngô Tác Đống (1941-), doanh nhân và chính trị gia Singapore, thủ tướng 1990-2004

Cụm từ
无做作wú zuò zuo

无做作: không kiểu cách (tức là cư xử tự nhiên)

Cụm từ
无足轻重wú zú qīng zhòng

无足轻重: không quan trọng

Cụm từ
五祖拳wǔ zǔ quán

五祖拳: Wuzuquan - "Ngũ Tổ" - Võ thuật

Cụm từ
狭隘xiá ài

狭隘: hẹp; hạn hẹp; đầu óc hẹp hòi; thiếu kinh nghiệm

Cụm từ
下巴xià ba

下巴: cằm; LT: 個|个[ge4]

Cụm từ
下拜xià bài

下拜: cúi lạy; cúi rạp; quỳ lạy

Cụm từ
下摆xià bǎi

下摆: vạt váy; vạt áo

Cụm từ
瞎掰xiā bāi

瞎掰: (thông tục) nói nhảm; chơi đùa

Cụm từ
下巴颏xià ba kē

下巴颏: cằm

Cụm từ
下半xià bàn

下半: nửa sau

Cụm từ
下班xià bān

下班: tan làm; tan ca

Cụm từ
下半年xià bàn nián

下半年: nửa cuối năm

Cụm từ
下半身xià bàn shēn

下半身: nửa dưới của cơ thể; Phe Dưới (phong trào thơ ca Trung Quốc đầu thế kỷ 21)

Cụm từ
下半天xià bàn tiān

下半天: buổi chiều

Cụm từ
下辈xià bèi

下辈: con cháu; đời sau; thế hệ trẻ của gia đình; thành viên cấp dưới của một nhóm

Cụm từ
下辈子xià bèi zi

下辈子: kiếp sau

Cụm từ
下笔xià bǐ

下笔: bắt đầu viết

Cụm từ
下边xià bian

下边: ở dưới; mặt dưới; bên dưới

Cụm từ
瞎编xiā biān

瞎编: bịa đặt (một câu chuyện)

Cụm từ
瞎编乱造xiā biān luàn zào

瞎编乱造: bịa đặt linh tinh và sai sự thật

Cụm từ
下边儿xià bian r

下边儿: biến thể er hoá của 下邊|下边[xia4 bian5]

Cụm từ
下标xià biāo

下标: chỉ số dưới; hậu tố; chỉ mục

Cụm từ
下鼻甲xià bí jiǎ

下鼻甲: xương xoăn mũi dưới

Cụm từ
遐布xiá bù

遐布: lan rộng khắp nơi

Cụm từ
下不来xià bù lái

下不来: lúng túng; xấu hổ; không thể hoàn thành

Cụm từ
下不来台xià bù lái tái

下不来台: bị rơi vào tình huống khó xử; tìm mình trong tình huống bối rối

Cụm từ
下不了台xià bu liǎo tái

下不了台: không thể rút lui êm đẹp; bị đẩy vào tình huống khó xử; xấu hổ

Cụm từ
下不为例xià bù wéi lì

下不为例: không lặp lại; không được coi là tiền lệ; chỉ lần này thôi

Cụm từ
瞎猜xiā cāi

瞎猜: đoán mò; đoán bừa

Cụm từ
下层xià céng

下层: lớp dưới; tầng lớp thấp; tầng lớp dưới; chất nền

Cụm từ
下场xià chang

下场: kết cục; kết thúc

Cụm từ
狭长xiá cháng

狭长: dài và hẹp

Cụm từ
下场门xià chǎng mén

下场门: cửa ra (của sân khấu)

Cụm từ
夏朝Xià cháo

夏朝: Nhà Hạ (2070-1600 TCN)

Cụm từ
下车xià chē

下车: xuống (xe buýt, tàu, ô tô,...)

Cụm từ