误诊
chẩn đoán sai; chậm trễ trong việc điều trị y tế
chẩn đoán sai; chậm trễ trong việc điều trị y tế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không đúng giờ; trễ (phương tiện công cộng, hãng hàng không); quá hạn; chậm lịch; trì hoãn
›误读wù dúđọc sai; (bóng) hiểu lầm; giải thích sai
›误用wù yòngsử dụng sai
›误植wù zhíviết sai từ; lỗi đánh máy; (y học) cấy nhầm (cơ quan bị nhiễm bệnh, v.v.)
›误差wù chāchênh lệch; lỗi; sai số
›误工wù gōngđến muộn hoặc vắng mặt làm việc; làm gián đoạn công việc; gây trì hoãn trong công việc; mất thời gian làm…
›误导wù dǎolàm cho hiểu lầm; làm cho sai lệch; gây hiểu lầm
›误写wù xiěvô tình viết sai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.