无助
bất lực; vô vọng; cảm thấy vô dụng; không có sự giúp đỡ
bất lực; vô vọng; cảm thấy vô dụng; không có sự giúp đỡ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảm thấy bất lực; cảm giác vô dụng
›无力感wú lì gǎncảm giác bất lực; cảm giác vô dụng
›无力wú lìbất lực; thiếu sức mạnh
›无取胜希望者wú qǔ shèng xī wàng zhěngười ngoài cuộc (tức là không được kỳ vọng thắng cuộc đua hoặc giải vô địch)
›无动于衷wú dòng yú zhōnglãnh đạm; thờ ơ; không quan tâm
›无利不起早wú lì bù qǐ zǎo(nói) người ta không dậy sớm trừ khi có lợi ích; không muốn động tay trừ khi có lợi cho bản thân
›无利wú lìkhông lợi nhuận; không có lời; một trở ngại; cho vay không lấy lãi
›无可wú kěkhông thể
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.