Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1316/1676
戊戌六君子: Sáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong 譚嗣同|谭嗣同[Tan2 Si4 tong2], Lin Xu 林旭[Lin2…
五旬节: Lễ Ngũ Tuần
戊戌维新: Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại
戊戌政变: cuộc đảo chính của Từ Hy Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4] kết thúc nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898
乌鸦: con quạ; con quạ đen
无牙: không răng; (ví von) không có sức mạnh; không hiệu quả; yếu ớt
午宴: tiệc trưa
屋檐: mái hiên; mái nhà (tức là gia đình)
无烟: không khói (ví dụ: môi trường)
无言: giữ im lặng; không có gì để nói
无恙: sức khỏe tốt
无氧: kỵ khí
舞阳: huyện Vũ Dương ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam
五氧化二钒: Pentanoxide vanadi V2O5; anhydride vanadic
乌泱乌泱: số lượng lớn
舞阳县: huyện Vũ Dương ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam
五言绝句: thể thơ gồm bốn câu, mỗi câu năm âm tiết, với vần ở câu một, hai và bốn
五颜六色: nhiều màu sắc; đủ mọi màu dưới ánh mặt trời
无烟煤: than Antraxit
乌燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhạn biển đen (Onychoprion fuscatus)
无烟炭: than không khói
无言以对: bị cạn lời; không thể đáp lại
无药可救: xem 無可救藥|无可救药[wu2 ke3 jiu4 yao4]
乌压压: tạo thành một khối dày đặc
乌鸦嘴: mỏ quạ; (ví dụ) người nói điều không may
乌鸦座: Chòm sao Corvus
午夜: nửa đêm
呜咽: thổn thức; thút thít
无业: thất nghiệp; không có việc làm
物业费: phí quản lý tài sản
物业管理: quản lý tài sản
物业税: thuế bất động sản
无业闲散: thất nghiệp và nhàn rỗi
无业游民: người thất nghiệp; kẻ lang thang; lưu manh
五一: 5-1 (ngày 1 tháng 5)
吴仪: Ngô Nghi (1938-), một trong bốn phó thủ tướng Quốc vụ viện Trung Quốc
巫医: thầy phù thủy; thầy thuốc dân gian; pháp sư
武义: huyện Vũ Nghĩa ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
武艺: võ nghệ; kỹ năng quân sự
武邑: huyện Vũ Ấp ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
无已: không ngừng; không có lựa chọn
无意: không cố ý; tình cờ; không có ý định (làm gì đó)
无异: không gì khác ngoài; không khác gì; tương tự như; tương đương với
无疑: không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
无益: không tốt; không có lợi; không có ích
无义: không có ý nghĩa; vô nghĩa; vô đạo đức; không chung thủy
无遗: hoàn toàn; đầy đủ; không bỏ sót
武艺高强: võ nghệ cao cường
无意间: một cách vô ý; không cố ý
乌伊岭: quận Wuyiling của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
乌伊岭区: quận Wuyiling của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
五音: năm nốt của âm giai ngũ cung, tương ứng với đồ, rê, mi, son, la; năm loại âm ban đầu trong ngữ âm tiếng Trung, gồm: 喉音[hou2 yin1], 牙音[ya2…
戊寅: năm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058
无垠: rộng lớn; mênh mông
五音不全: không cảm âm; không thể hát đúng giai điệu
五音度: quãng năm (khoảng cách âm nhạc)
五营: quận Wuying của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], tỉnh Hắc Long Giang
兀鹰: đại bàng đầu trắng
五营区: quận Wuying của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], tỉnh Hắc Long Giang
武夷山: Núi Vũ Di ở Phúc Kiến; khu bảo tồn thiên nhiên Vũ Di Sơn; thành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến