吴镇宇
Ngô Trấn Vũ (1961-), diễn viên Hồng Kông
Ngô Trấn Vũ (1961-), diễn viên Hồng Kông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngô Bang Quốc (1941-), kỹ sư điện và chính trị gia Trung Quốc, ủy viên Bộ Chính trị 1992-2012
›吴趼人Wú Jiǎn rénNgô Kiểm Nhân (1867-1910), tiểu thuyết gia cuối triều Thanh, tác giả của "Hai mươi năm mắt thấy quái trạng"…
›吴越春秋Wú Yuè Chūn qiūLịch sử các nước Nam Ngô và Việt (đối thủ truyền thống), do sử gia triều Hán Triệu Diệp 趙曄|赵晔[Zhao4 Ye4]…
›吴起县Wú qǐ xiànhuyện Ngô Khởi ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›吴起Wú qǐhuyện Ngô Khởi ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›吴语Wú yǔcác phương ngữ Ngô (chủ yếu nói ở Thượng Hải và các khu vực lân cận)
›吴兴区Wú xīng qūquận Ngô Hưng của thành phố Hồ Châu 湖州市[Hu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
›吴兴Wú xīngquận Ngô Hưng của thành phố Hồ Châu 湖州市[Hu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.