安非他明
amphetamine (từ mượn)
amphetamine (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
amphetamine (y học) (từ mượn)
›安顺Ān shùnthành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
›安静ān jìngyên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh
›安顺市Ān shùn shìthành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
›安顿ān dùntìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp; không bị quấy rầy; bình yên
›安阳县Ān yáng xiànhuyện Anyang ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
›安养ān yǎngnuôi dưỡng; chăm sóc (đặc biệt là người già)
›安阳市Ān yáng shìAn Dương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.