安格尔
Jean Auguste Dominique Ingres (1780-1867), họa sĩ tân cổ điển Pháp
Jean Auguste Dominique Ingres (1780-1867), họa sĩ tân cổ điển Pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện An Tân, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›安格斯牛Ān gé sī niúgiống bò Angus, giống bò thịt của Scotland
›安乐ān lèbình an và hạnh phúc
›安格斯Ān gé sīAngus, một hạt truyền thống của Scotland, nay là "khu vực hội đồng"
›安枕ān zhěnngủ say; (nghĩa bóng) yên tâm; không lo lắng
›安乐区Ān lè QūKhu Anle của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan
›安东尼与克莉奥佩特拉Ān dōng ní yǔ Kè lì ào pèi tè lāAnthony và Cleopatra, vở bi kịch năm 1606 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
›安乐死ān lè sǐcái chết êm dịu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.