案发现场 là gì?
案发现场 [àn fā xiàn chǎng] có nghĩa là hiện trường vụ án.
Nghĩa của từ 案发现场 trong tiếng Việt
hiện trường vụ án
Cách đọc và ghi nhớ 案发现场
案发现场 được đọc là àn fā xiàn chǎng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiện trường vụ án”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .