昂藏
cao ráo và vạm vỡ; kiên cường; dũng cảm
cao ráo và vạm vỡ; kiên cường; dũng cảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngẩng cao đầu; tinh thần phấn chấn; ngẩng đầu (ví dụ: ngựa hí)
›昂昂áng ánghăng hái; tự tin dũng mãnh
›昂扬áng yángphấn chấn; hăng hái; nâng cao (âm nhạc)
›昂船洲Áng chuán zhōuĐảo Stonecutters
›昂贵áng guìđắt đỏ; tốn kém
›昂纳克Áng nà kèHonecker (tên); Erich Honecker (1912-1994), chính trị gia cộng sản Đông Đức, tổng bí thư đảng 1971-1989, bị…
›昂然áng ránhiên ngang và không sợ hãi
›昂昂溪区Áng áng xī qūquận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.