案发案發 àn fā 案发 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 案发 trong tiếng Việt (về tội phạm) xảy ra; (cũ) (tội phạm) được phát hiện; điều tra tội phạm tại chỗ 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan