昂奋
phấn chấn; hăng hái; mạnh mẽ
phấn chấn; hăng hái; mạnh mẽ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phấn chấn; hăng hái; nâng cao (âm nhạc)
›昂昂áng ánghăng hái; tự tin dũng mãnh
›昂首áng shǒungẩng cao đầu; tinh thần phấn chấn; ngẩng đầu (ví dụ: ngựa hí)
›昂利Áng lìHenri (tên)
›昂山Áng ShānAung San (1915-1947), tướng và chính trị gia Myanmar, anh hùng phong trào độc lập Myanmar và là cha của Aung…
›昂仁县Áng rén xiànhuyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›昂山素姬Áng Shān Sù Jīxem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]
›昂山素季Áng Shān Sù JìAung San Suu Kyi (1945-), lãnh đạo phe đối lập Myanmar và giải Nobel Hòa bình năm 1991; cũng viết là 昂山素姬
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.