Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1005/1676

齐心qí xīn

齐心: đồng lòng; làm việc như một

Cụm từ
七星Qī xīng

七星: quận Thất Tinh của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
骑行qí xíng

骑行: đạp xe (xe đạp, ngựa, xe máy, v.v.); đi xe đạp; cưỡi ngựa; đi xe máy

Cụm từ
齐性qí xìng

齐性: (toán) tính đồng dạng; đồng nhất

Cụm từ
七星瓢虫qī xīng piáo chóng

七星瓢虫: bọ rùa bảy chấm (Coccinella septempunctata)

Cụm từ
七星区Qī xīng qū

七星区: quận Thất Tinh của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
气胸qì xiōng

气胸: tràn khí màng phổi (y học)

Cụm từ
乞休qǐ xiū

乞休: xin phép từ chức quan (cũ)

Cụm từ
汽修qì xiū

汽修: sửa chữa ô tô

Cụm từ
绮绣qǐ xiù

绮绣: vải lụa có hoa văn

Cụm từ
气咻咻qì xiū xiū

气咻咻: thở hổn hển; thở dốc

Cụm từ
期许qī xǔ

期许: hy vọng; kỳ vọng; sự kỳ vọng

Cụm từ
气虚qì xū

气虚: khí hư (suy giảm khí) (Đông y)

Cụm từ
气旋qì xuán

气旋: lốc xoáy

Cụm từ
齐宣王Qí Xuān wáng

齐宣王: Tề Tuyên Vương (trị vì 342-324 TCN)

Cụm từ
气血qì xuè

气血: khí và huyết (hai chất lỏng cơ bản trong y học Trung Quốc)

Cụm từ
七旬老人qī xún lǎo rén

七旬老人: người ở độ tuổi thất tuần

Cụm từ
气吁吁qì xū xū

气吁吁: thở hổn hển; thở dốc

Cụm từ
欺压qī yā

欺压: bắt nạt; ăn hiếp

Cụm từ
气压qì yā

气压: áp suất khí quyển; áp suất không khí

Cụm từ
起亚Qǐ yà

起亚: Kia (Motors)

Cụm từ
气压表qì yā biǎo

气压表: máy đo khí áp

Cụm từ
气压计qì yā jì

气压计: máy đo khí áp

Cụm từ
气焰qì yàn

气焰: ngạo mạn; kiêu căng

Cụm từ
绮筵qǐ yán

绮筵: bữa tiệc tráng lệ

Cụm từ
起眼qǐ yǎn

起眼: đập vào mắt (thường dùng ở dạng phủ định)

Cụm từ
弃养qì yǎng

弃养: bỏ rơi (một đứa trẻ, thành viên gia đình cao tuổi, thú cưng, v.v.); (văn học) (cha mẹ) qua đời

Cụm từ
祁阳Qí yáng

祁阳: Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
祁阳县Qí yáng Xiàn

祁阳县: Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
七曜qī yào

七曜: bảy hành tinh trong thiên văn học tiền hiện đại (Mặt Trời, Mặt Trăng, Sao Thủy, Sao Kim, Sao Hỏa, Sao Mộc và Sao Thổ)

Cụm từ
企业qǐ yè

企业: công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn; LT:家[jia1]

Cụm từ
七爷八爷Qī yé Bā yé

七爷八爷: thuật ngữ dùng ở Đài Loan cho 黑白無常|黑白无常[Hei1 Bai2 Wu2 chang2]

Cụm từ
企业管理qǐ yè guǎn lǐ

企业管理: quản lý kinh doanh

Cụm từ
企业管理硕士qǐ yè guǎn lǐ shuò shì

企业管理硕士: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)

Cụm từ
企业家qǐ yè jiā

企业家: doanh nhân

Cụm từ
企业间网路qǐ yè jiān wǎng lù

企业间网路: mạng extranet; mạng ngoài doanh nghiệp

Cụm từ
企业集团qǐ yè jí tuán

企业集团: tập đoàn kinh doanh

Cụm từ
企业联合组织qǐ yè lián hé zǔ zhī

企业联合组织: tổ hợp (nhóm doanh nghiệp)

Cụm từ
企业内网路qǐ yè nèi wǎng lù

企业内网路: mạng nội bộ công ty

Cụm từ
企业社会责任qǐ yè shè huì zé rèn

企业社会责任: trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR)

Cụm từ
七叶树qī yè shù

七叶树: cây dẻ ngựa Trung Quốc (Aesculus chinensis)

Cụm từ
企业主qǐ yè zhǔ

企业主: chủ doanh nghiệp

Cụm từ
其一qí yī

其一: một trong số đã cho (lựa chọn, v.v.); thứ nhất

Cụm từ
奇异qí yì

奇异: kỳ lạ; kỳ quái; lạ thường; kinh ngạc

Cụm từ
戚谊qī yì

戚谊: mối quan hệ; tình bạn thân thiết

Cụm từ
棋艺qí yì

棋艺: kỹ năng cờ

Cụm từ
歧异qí yì

歧异: khác biệt; chênh lệch

Cụm từ
歧义qí yì

歧义: mơ hồ; nhiều nghĩa

Cụm từ
绮衣qǐ yī

绮衣: quần áo đẹp

Cụm từ
起意qǐ yì

起意: nảy ra ý định; lên kế hoạch

Cụm từ
起义qǐ yì

起义: khởi nghĩa; nổi dậy; nổi loạn

Cụm từ
齐一qí yī

齐一: đồng đều

Cụm từ
奇异笔qí yì bǐ

奇异笔: bút dạ (dụng cụ viết)

Cụm từ
奇异果qí yì guǒ

奇异果: quả kiwi; quả lý gai Trung Quốc

Cụm từ
奇异夸克qí yì kuā kè

奇异夸克: quark lạ (vật lý hạt)

Cụm từ
起因qǐ yīn

起因: nguyên nhân; một yếu tố (dẫn đến kết quả)

Cụm từ
弃婴qì yīng

弃婴: bỏ rơi trẻ sơ sinh; trẻ bị bỏ rơi

Cụm từ
弃樱qì yīng

弃樱: đứa trẻ bị bỏ rơi

Cụm từ
启应祈祷qǐ yìng qí dǎo

启应祈祷: Phần Nhập lễ (trong thánh lễ Công giáo)

Cụm từ
启用qǐ yòng

启用: bắt đầu sử dụng; (tin học) kích hoạt (một tính năng)

Cụm từ