Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1004/1676

祈望qí wàng

祈望: mong; ước; mong ước; nguyện vọng; (cổ) tên một chức quan

Cụm từ
跂望qì wàng

跂望: đứng nhón chân mong chờ ai đó hoặc điều gì đó

Cụm từ
期望值qī wàng zhí

期望值: kỳ vọng; (toán) giá trị kỳ vọng

Cụm từ
奇瓦瓦Qí wǎ wǎ

奇瓦瓦: Chihuahua, Mexico

Cụm từ
奇伟qí wěi

奇伟: độc đáo và hùng vĩ; kỳ lạ và hoành tráng

Cụm từ
气味qì wèi

气味: mùi; hương

Cụm từ
企稳qǐ wěn

企稳: (về kinh tế, giá cả, v.v.) ổn định

Cụm từ
奇文qí wén

奇文: bài viết đặc biệt hoặc kỳ lạ

Cụm từ
奇闻qí wén

奇闻: giai thoại; câu chuyện kỳ lạ

Cụm từ
气温qì wēn

气温: nhiệt độ không khí; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
器物qì wù

器物: dụng cụ; đồ dùng; vật phẩm; đồ vật

Cụm từ
欺侮qī wǔ

欺侮: bắt nạt

Cụm từ
齐武成Qí Wǔ Chéng

齐武成: Hoàng đế Vũ Thành của triều Tề, tên thật Cao Trạm 高湛[Gao1 Dan1] (537-568), trị vì 561-565

Cụm từ
气雾剂qì wù jì

气雾剂: bình xịt khí dung

Cụm từ
气雾免疫qì wù miǎn yì

气雾免疫: miễn dịch khí dung

Cụm từ
七武士Qī wǔ shì

七武士: Bảy võ sĩ Samurai (phim)

Cụm từ
气雾室qì wù shì

气雾室: buồng Wilson

Cụm từ
七喜Qī xǐ

七喜: 7 Up (nước giải khát); nhà sản xuất máy tính Hedy Holding Co., Trung Quốc

Cụm từ
七夕Qī xī

七夕: lễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女 được…

Cụm từ
奇袭qí xí

奇袭: tấn công bất ngờ; đột kích

Cụm từ
栖息qī xī

栖息: (chim) đậu; (sinh vật nói chung) cư trú; sinh sống

Cụm từ
气息qì xī

气息: hơi thở; mùi; mùi hương; phong vị

Cụm từ
气隙qì xì

气隙: lỗ thông khí; khoảng hở khí

Cụm từ
祁奚Qí Xī

祁奚: Qi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晉國|晋国[Jin4 guo2] thời Xuân Thu

Cụm từ
齐膝qí xī

齐膝: ngang gối; dài đến gối (váy, v.v.); sâu đến gối (bùn, v.v.)

Cụm từ
旗下qí xià

旗下: dưới ngọn cờ của

Cụm từ
其先qí xiān

其先: trước đó; trước điều đó; đến lúc đó

Cụm từ
期限qī xiàn

期限: thời hạn; hạn chót; thời gian được phân bổ

Cụm từ
杞县Qǐ xiàn

杞县: huyện Kỷ ở Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam

Cụm từ
气陷qì xiàn

气陷: sự suy sụp của 氣|气[qi4] (Đông y)

Cụm từ
淇县Qí xiàn

淇县: huyện Qi ở Hebi 鶴壁|鹤壁[He4 bi4], Hà Nam

Cụm từ
祁县Qí Xiàn

祁县: huyện Kỳ ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
起先qǐ xiān

起先: lúc đầu; ban đầu

Cụm từ
气象qì xiàng

气象: đặc điểm khí tượng; LT:個|个[ge4]; khí tượng; không khí; phong thái; cảnh tượng

Cụm từ
绮想qǐ xiǎng

绮想: ảo tưởng; hình dung

Cụm từ
跂想qǐ xiǎng

跂想: mong đợi một cách lo lắng

Cụm từ
气象观测站qì xiàng guān cè zhàn

气象观测站: trạm quan sát khí tượng

Cụm từ
气象局qì xiàng jú

气象局: cục khí tượng; văn phòng khí tượng

Cụm từ
绮想曲qǐ xiǎng qǔ

绮想曲: capriccio (âm nhạc)

Cụm từ
七项全能qī xiàng quán néng

七项全能: bảy môn phối hợp

Cụm từ
气像人员qì xiàng rén yuán

气像人员: nhà khí tượng học

Cụm từ
气象台qì xiàng tái

气象台: đài khí tượng; văn phòng dự báo thời tiết

Cụm từ
气象厅qì xiàng tīng

气象厅: văn phòng khí tượng

Cụm từ
气象卫星qì xiàng wèi xīng

气象卫星: vệ tinh khí tượng

Cụm từ
气象学qì xiàng xué

气象学: khí tượng học

Cụm từ
气象学者qì xiàng xué zhě

气象学者: nhà khí tượng học

Cụm từ
气象站qì xiàng zhàn

气象站: trạm khí tượng

Cụm từ
七弦琴qī xián qín

七弦琴: cổ cầm hoặc đàn tranh bảy dây

Cụm từ
祈仙台qí xiān tái

祈仙台: đàn tế; đài cầu tiên

Cụm từ
奇效qí xiào

奇效: hiệu quả tuyệt vời; tác dụng kỳ diệu

Cụm từ
旗校qí xiào

旗校: sĩ quan Mãn Châu

Cụm từ
气笑qì xiào

气笑: tức giận nhưng cũng cảm thấy buồn cười

Cụm từ
起小qǐ xiǎo

起小: từ nhỏ

Cụm từ
起小儿qǐ xiǎo r

起小儿: biến thể er hoá của 起小[qi3 xiao3]

Cụm từ
栖霞区Qī xiá qū

栖霞区: Quận Qixia của thành phố Nam Kinh 南京市, Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
憩息处qì xī chù

憩息处: khu vực nghỉ ngơi

Cụm từ
栖息地qī xī dì

栖息地: môi trường sống

Cụm từ
器械qì xiè

器械: dụng cụ; nhạc cụ; thiết bị; vũ khí

Cụm từ
弃邪归正qì xié guī zhèng

弃邪归正: từ bỏ điều xấu và trở về nẻo chính

Cụm từ
七夕节Qī xī jié

七夕节: Lễ hội Thất Tịch hay lễ Thất Tịch vào ngày 7 tháng 7 âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi Ngưu Lang và Chức Nữ…

Cụm từ