器械 là gì?
器械 [qì xiè] có nghĩa là dụng cụ; nhạc cụ; thiết bị; vũ khí.
Nghĩa của từ 器械 trong tiếng Việt
- dụng cụ
- nhạc cụ
- thiết bị
- vũ khí
Cách đọc và ghi nhớ 器械
器械 được đọc là qì xiè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dụng cụ; nhạc cụ; thiết bị; vũ khí”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .