旗下
dưới ngọn cờ của
dưới ngọn cờ của
旗下 thường mang nghĩa “dưới ngọn cờ của”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 旗下, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cờ; ngọn cờ; LT:面[mian4]
›旗丁qí dīnglính bộ binh người Mãn Châu
›旗人qí rénngười Mãn Châu; người thuộc các kỳ (chỉ tám kỳ Mãn Châu 八旗[Ba1 qi2])
›旗兵qí bīnglính Mãn Châu
›旗官qí guānquan chức Mãn Châu
›旗山Qí shāntrấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›旗山镇Qí shān zhèntrấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›旗幅qí fúbiểu ngữ; chiều rộng của cờ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.