Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
气象站氣象站

qì xiàng zhàn

气象站 là gì?

气象站 [qì xiàng zhàn] có nghĩa là trạm khí tượng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 气象站 trong tiếng Việt

trạm khí tượng

Cách đọc và ghi nhớ 气象站

气象站 được đọc là qì xiàng zhàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trạm khí tượng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan