气温
nhiệt độ không khí; LT:個|个[ge4]
nhiệt độ không khí; LT:個|个[ge4]
气温 thường mang nghĩa “nhiệt độ không khí”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 气温, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dòng không khí; lưu lượng gió; luồng khí; luồng gió; hơi thở; nhiễu động (của máy bay)
›气潭qì tánlỗ hổng không khí
›气溶胶qì róng jiāokhí dung
›气溶胶侦察仪qì róng jiāo zhēn chá yímáy dò khí dung
›气滞qì zhìứ trệ khí (Đông y)
›气焊qì hànhàn khí
›气煤qì méithan khí
›气派qì pàiấn tượng; phong cách; nguy nga; tướng mạo uy nghi; phong thái đĩnh đạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.