Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
气象局氣象局

qì xiàng jú

气象局 là gì?

气象局 [qì xiàng jú] có nghĩa là cục khí tượng; văn phòng khí tượng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 气象局 trong tiếng Việt

  1. cục khí tượng
  2. văn phòng khí tượng

Cách đọc và ghi nhớ 气象局

气象局 được đọc là qì xiàng jú, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cục khí tượng; văn phòng khí tượng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan