气象
đặc điểm khí tượng; LT:個|个[ge4]; khí tượng; không khí; phong thái; cảnh tượng
đặc điểm khí tượng; LT:個|个[ge4]; khí tượng; không khí; phong thái; cảnh tượng
气象 thường mang nghĩa “đặc điểm khí tượng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 气象 cùng cụm 气象局 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cục khí tượng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đài khí tượng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đài khí tượng; văn phòng dự báo thời tiết
›气象学qì xiàng xuékhí tượng học
›气象学者qì xiàng xué zhěnhà khí tượng học
›气象局qì xiàng júcục khí tượng; văn phòng khí tượng
›气象厅qì xiàng tīngvăn phòng khí tượng
›气象站qì xiàng zhàntrạm khí tượng
›气象卫星qì xiàng wèi xīngvệ tinh khí tượng
›气象观测站qì xiàng guān cè zhàntrạm quan sát khí tượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.