Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
气象氣象

qì xiàng

气象 là gì?

气象 [qì xiàng] có nghĩa là đặc điểm khí tượng; LT:個|个[ge4]; khí tượng; không khí; phong thái; cảnh tượng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 气象 trong tiếng Việt

  1. đặc điểm khí tượng
  2. LT:個|个[ge4]
  3. khí tượng
  4. không khí
  5. phong thái
  6. cảnh tượng

Cách đọc và ghi nhớ 气象

气象 được đọc là qì xiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đặc điểm khí tượng; LT:個|个[ge4]; khí tượng; không khí; phong thái; cảnh tượng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan