阿来
Alai (1959-), nhà văn người Tạng, Trung Quốc, đạt giải Văn học Mao Thuẫn năm 2000 với tiểu thuyết 塵埃落定|尘埃落定[Chen2 ai1 luo4 ding4] "Hoa Anh Túc Đỏ"
Alai (1959-), nhà văn người Tạng, Trung Quốc, đạt giải Văn học Mao Thuẫn năm 2000 với tiểu thuyết 塵埃落定|尘埃落定[Chen2 ai1 luo4 ding4] "Hoa Anh Túc Đỏ"
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chiết xuất gambier (từ Uncaria gambir), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›阿佤Ā wǎNhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va ở Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á
›阿伏伽德罗Ā fú jiā dé luóAmedeo Avogadro (1776-1856), nhà khoa học người Ý
›阿依莎Ā yī shāAyshe, Aise hoặc Ayesha (tên); Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed…
›阿伏伽德罗常数Ā fú jiā dé luó cháng shùSố Avogadro (hóa học)
›阿伊莎Ā yī shāAyshe, Aise hoặc Ayesha (tên); Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed…
›阿兄ā xiōnganh trai
›阿佛洛狄忒Ā fú luò dí tèAphrodite, nữ thần tình yêu trong thần thoại Hy Lạp; Venus
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.