Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “跳”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tiào

跳: nhảy; nhảy lò cò; nhảy qua; nảy; tim đập mạnh

Từ vựng
跳高tiào gāo

跳高: nhảy cao (điền kinh)

Cụm từ
跳马tiào mǎ

跳马: nhảy ngựa (thể dục dụng cụ)

Cụm từ
跳频tiào pín

跳频: phổ trải tần số nhảy

Cụm từ
跳电tiào diàn

跳电: (cầu dao hoặc công tắc) ngắt

Cụm từ
跳集体舞tiào jí tǐ wǔ

跳集体舞: nhảy múa tập thể; nhảy trong nhóm

Cụm từ
跳闸tiào zhá

跳闸: (cầu dao hoặc công tắc) ngắt; nhảy qua cổng soát vé

Cụm từ
跳远tiào yuǎn

跳远: nhảy xa (điền kinh)

Cụm từ
跳过tiào guò

跳过: nhảy qua; bỏ qua (một bước, chương, v.v.)

Cụm từ
跳进黄河洗不清tiào jìn Huáng Hé xǐ bù qīng

跳进黄河洗不清: nghĩa đen: nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch; nghĩa bóng: bị cuốn vào rắc rối không thể thoát ra; lâm vào tranh cãi lớn; gặp rắc rối…

Cụm từ
跳进tiào jìn

跳进: lao vào; nhảy vào

Cụm từ
跳转tiào zhuǎn

跳转: (tin học) nhảy đến (một vị trí mới trong tài liệu siêu văn bản)

Cụm từ
跳轨tiào guǐ

跳轨: nhảy xuống đường ray để tự tử

Cụm từ
跳车tiào chē

跳车: nhảy khỏi xe (hoặc tàu, v.v.)

Cụm từ
跳跃tiào yuè

跳跃: nhảy; nhảy vọt; nhảy cẫng; nhảy qua

Cụm từ
跳跳糖tiào tiào táng

跳跳糖: kẹo Pop Rocks; kẹo nổ

Cụm từ
跳蛛tiào zhū

跳蛛: nhện nhảy; họ Salticidae

Cụm từ
跳蛋tiào dàn

跳蛋: trứng rung (đồ chơi tình dục)

Cụm từ
跳蚤市场tiào zǎo shì chǎng

跳蚤市场: chợ trời

Cụm từ
跳蚤tiào zao

跳蚤: bọ chét

Cụm từ
跳舞tiào wǔ

跳舞: nhảy múa

Cụm từ
跳台滑雪tiào tái huá xuě

跳台滑雪: nhảy trượt tuyết

Cụm từ
跳台tiào tái

跳台: bục nhảy cầu; tháp nhảy cầu; bục đáp

Cụm từ
跳脚tiào jiǎo

跳脚: giậm chân hoặc nhảy lên (trong lo lắng, tức giận, v.v.); nhảy cẫng lên; điên tiết (lo lắng, v.v.)

Cụm từ
跳脱tiào tuō

跳脱: (Đài Loan) thoát khỏi (cách suy nghĩ lỗi thời, v.v.); vượt ra; vượt qua

Cụm từ
跳绳tiào shéng

跳绳: nhảy dây; chơi nhảy dây; dây nhảy; dây để nhảy

Cụm từ
跳级生tiào jí shēng

跳级生: sinh viên nhảy cóc một năm

Cụm từ
跳级tiào jí

跳级: nhảy cóc một năm (ở đại học)

Cụm từ
跳票tiào piào

跳票: séc (ngân hàng) bị trả lại

Cụm từ
跳皮筋tiào pí jīn

跳皮筋: chơi nhảy dây chun

Cụm từ
跳河tiào hé

跳河: tự tử bằng cách nhảy xuống sông

Cụm từ
跳水tiào shuǐ

跳水: nhảy xuống nước; (thể thao) môn nhảy cầu; tự tử bằng cách nhảy xuống nước; (nghĩa bóng) (giá cổ phiếu, v.v.) giảm mạnh

Cụm từ
跳楼价tiào lóu jià

跳楼价: giá cực thấp; giá rẻ bất ngờ

Cụm từ
跳楼tiào lóu

跳楼: nhảy từ tòa nhà (tự sát); nghĩa bóng: bán giảm giá mạnh (trong quảng cáo)

Cụm từ
跳槽tiào cáo

跳槽: thay đổi công việc; nhảy việc

Cụm từ
跳棋tiào qí

跳棋: cờ nhảy Trung Quốc

Cụm từ
跳板tiào bǎn

跳板: ván nhún; bàn đạp; tấm ván lên tàu

Cụm từ
跳挡tiào dǎng

跳挡: (xe hơi) bị trượt số; bị văng ra khỏi số

Cụm từ
跳房子tiào fáng zi

跳房子: nhảy lò cò; chơi nhảy lò cò

Cụm từ
跳弹tiào dàn

跳弹: đạn nảy

Cụm từ
跳动tiào dòng

跳动: đập; phập phồng; nảy; lắc lư; nhảy lên xuống

Cụm từ
跳出釜底进火坑tiào chū fǔ dǐ jìn huǒ kēng

跳出釜底进火坑: tránh vỏ dưa, gặp vỏ dừa (thành ngữ)

Thành ngữ
跳出火坑tiào chū huǒ kēng

跳出火坑: nghĩa đen: nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian; tự giải thoát khỏi cuộc sống đau khổ

Thành ngữ
跳出tiào chū

跳出: nhảy ra; bóng: xuất hiện đột ngột

Cụm từ
跳价tiào jià

跳价: giá nhảy vọt

Cụm từ
跳伞tiào sǎn

跳伞: nhảy dù; nhảy khỏi máy bay

Cụm từ
跳井tiào jǐng

跳井: nhảy xuống giếng (tự tử, đặc biệt là phụ nữ trong tiểu thuyết)

Cụm từ
跳一只脚tiào yī zhī jiǎo

跳一只脚: nhảy lò cò một chân

Cụm từ
鲤鱼跳龙门lǐ yú tiào lóng mén

鲤鱼跳龙门: có bước tiến lớn trong sự nghiệp (thành ngữ); đạt bước đột phá lớn

Thành ngữ
高空弹跳gāo kōng tán tiào

高空弹跳: nhảy bungee (Đài Loan)

Cụm từ
惊跳jīng tiào

惊跳: giật thót; giật mình

Cụm từ
鸡飞狗跳jī fēi gǒu tiào

鸡飞狗跳: nghĩa đen gà bay chó nhảy (thành ngữ); bóng nghĩa hỗn loạn; mất trật tự

Thành ngữ
造型跳伞zào xíng tiào sǎn

造型跳伞: nhảy dù đội hình

Cụm từ
蹿跳cuān tiào

蹿跳: nhảy vọt tới; nhảy phóng đi

Cụm từ
蹦蹦跳跳bèng bèng tiào tiào

蹦蹦跳跳: nhún nhảy và hoạt bát

Cụm từ
蹦跳bèng tiào

蹦跳: nhảy lò cò; nhảy

Cụm từ
起跳qǐ tiào

起跳: (thể thao) bắt đầu nhảy; (giá cả, lương bổng, v.v.) bắt đầu (từ một mức nhất định)

Cụm từ
虎跳峡Hǔ tiào Xiá

虎跳峡: Hẻm núi Hổ Khiêu trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] ở huyện tự trị Naxi Lệ Giang 麗江納西族自治縣|丽江纳西族自治县[Li4 jiang1 Na4 xi1 zu2 Zi4 zhi4 xian4]…

Cụm từ
立卧撑跳lì wò chēng tiào

立卧撑跳: bài tập burpee

Cụm từ
立定跳远lì dìng tiào yuǎn

立定跳远: nhảy xa tại chỗ

Cụm từ