虎跳峡
Hẻm núi Hổ Khiêu trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] ở huyện tự trị Naxi Lệ Giang 麗江納西族自治縣|丽江纳西族自治县[Li4 jiang1 Na4 xi1 zu2 Zi4 zhi4 xian4], Vân Nam
Hẻm núi Hổ Khiêu trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] ở huyện tự trị Naxi Lệ Giang 麗江納西族自治縣|丽江纳西族自治县[Li4 jiang1 Na4 xi1 zu2 Zi4 zhi4 xian4], Vân Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bocca Tigris, eo biển hẹp ở châu thổ sông Châu Giang, Quảng Đông; Thị trấn Humen 虎門鎮|虎门镇[Hu3 men2 Zhen4]
›虎牙hǔ yá(thông tục) răng nanh (răng nanh hàm trên)
›虎起脸hǔ qǐ liǎnlàm mặt dữ
›虎虎hǔ hǔmãnh liệt; đáng gờm; mạnh mẽ
›虎蹲炮hǔ dūn pàosúng cối nòng ngắn; máy bắn đá cổ đại
›虎背熊腰hǔ bèi xióng yāolưng hổ eo gấu; thân hình vạm vỡ và chắc nịch
›虎钳hǔ qiáncái ê tô
›虎纹伯劳hǔ wén bó láo(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má hổ (Lanius tigrinus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.