跳出
nhảy ra; bóng: xuất hiện đột ngột
nhảy ra; bóng: xuất hiện đột ngột
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhảy từ tòa nhà (tự sát); nghĩa bóng: bán giảm giá mạnh (trong quảng cáo)
›跳水tiào shuǐnhảy xuống nước; (thể thao) môn nhảy cầu; tự tử bằng cách nhảy xuống nước; (nghĩa bóng) (giá cổ phiếu, v.v.)…
›跳价tiào jiàgiá nhảy vọt
›跳伞tiào sǎnnhảy dù; nhảy khỏi máy bay
›跳井tiào jǐngnhảy xuống giếng (tự tử, đặc biệt là phụ nữ trong tiểu thuyết)
›跳动tiào dòngđập; phập phồng; nảy; lắc lư; nhảy lên xuống
›跳一只脚tiào yī zhī jiǎonhảy lò cò một chân
›跳房子tiào fáng zinhảy lò cò; chơi nhảy lò cò
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.