Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “走”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zǒu

走: đi; bước; chạy; di chuyển (của phương tiện); thăm; rời đi; đi khỏi; chết (nói giảm); từ; xuyên qua; đi mất (trong động từ ghép, như 撤走[che4…

Từ vựng
走鬼zǒu guǐ

走鬼: người bán hàng rong không giấy phép

Cụm từ
走马赴任zǒu mǎ fù rèn

走马赴任: xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]

Cụm từ
走马观花zǒu mǎ guān huā

走马观花: nghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa…

Thành ngữ
走马章台zǒu mǎ zhāng tái

走马章台: đi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ); đi thăm kỹ nữ

Thành ngữ
走马看花zǒu mǎ kàn huā

走马看花: nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không…

Thành ngữ
走马灯zǒu mǎ dēng

走马灯: đèn lồng với ngựa giấy xoay dưới sức nóng, dùng trong Tết Nguyên Tiêu 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; (nghĩa bóng) cửa xoay; trò chơi ghế nhạc (ẩn…

Cụm từ
走马到任zǒu mǎ dào rèn

走马到任: xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]

Cụm từ
走马上任zǒu mǎ shàng rèn

走马上任: (thành ngữ) nhậm chức; đảm nhận vị trí

Thành ngữ
走马zǒu mǎ

走马: cưỡi (ngựa); đi bằng ngựa

Cụm từ
走风zǒu fēng

走风: lộ (bí mật); tiết lộ

Cụm từ
走题zǒu tí

走题: lạc đề; đi lạc khỏi chủ đề chính

Cụm từ
走音zǒu yīn

走音: (âm nhạc) lạc điệu; lệch tông

Cụm từ
走险zǒu xiǎn

走险: mạo hiểm; chịu rủi ro

Cụm từ
走开zǒu kāi

走开: rời đi; bỏ đi; cút đi; di chuyển sang bên

Cụm từ
走门路zǒu mén lù

走门路: sử dụng mối quan hệ xã hội; nịnh bợ người có ảnh hưởng

Cụm từ
走门子zǒu mén zi

走门子: xem 走門路|走门路[zou3 men2 lu4]

Cụm từ
走错zǒu cuò

走错: đi sai đường; chọn nhầm (đường, lối ra,...)

Cụm từ
走钢丝zǒu gāng sī

走钢丝: đi trên dây căng (nghĩa đen hoặc bóng)

Cụm từ
走乡随乡zǒu xiāng suí xiāng

走乡随乡: (proverb) theo phong tục địa phương; Khi ở Rome, hãy làm như người La Mã

Tục ngữ / châm ngôn
走避zǒu bì

走避: chạy trốn; trốn thoát; tránh né

Cụm từ
走道zǒu dào

走道: vỉa hè; lề đường; con đường; lối đi; đường đi; lối đi giữa

Cụm từ
走过场zǒu guò chǎng

走过场: làm cho có lệ

Cụm từ
走过zǒu guò

走过: đi qua; đi ngang qua

Cụm từ
走运zǒu yùn

走运: gặp may; gặp vận may

Cụm từ
走进zǒu jìn

走进: đi vào

Cụm từ
走近zǒu jìn

走近: tiếp cận; đến gần

Cụm từ
走路zǒu lù

走路: đi bộ; đi bằng chân

Cụm từ
走资派zǒu zī pài

走资派: kẻ đi con đường tư bản (người nắm quyền đi con đường tư bản, một nhãn chính trị thường được Hồng vệ binh gán cho cán bộ trong Cách mạng Văn hóa)

Cụm từ
走读zǒu dú

走读: theo học như sinh viên ngoại trú

Cụm từ
走调zǒu diào

走调: lệch tông; lạc điệu

Cụm từ
走访zǒu fǎng

走访: đi thăm; đi đến

Cụm từ
走亲访友zǒu qīn fǎng yǒu

走亲访友: đi thăm bạn bè và họ hàng

Cụm từ
走亲戚zǒu qīn qi

走亲戚: đi thăm họ hàng

Cụm từ
走着瞧zǒu zhe qiáo

走着瞧: đợi mà xem (ai đúng)

Cụm từ
走色zǒu sè

走色: mất màu; phai màu

Cụm từ
走肾zǒu shèn

走肾: (y học) tinh hoàn co rút; gây mê đắm; gây mắc tiểu (do rượu); (từ mới) bị hấp dẫn tình dục; cảm nắng ai đó

Cụm từ
走背字儿zǒu bèi zì r

走背字儿: biến thể er hoá của 走背字[zou3 bei4 zi4]

Cụm từ
走背字zǒu bèi zì

走背字: gặp xui xẻo

Cụm từ
走绳zǒu shéng

走绳: đi trên dây

Cụm từ
走索zǒu suǒ

走索: đi trên dây

Cụm từ
走红zǒu hóng

走红: được nổi tiếng; gặp may; may mắn; phát triển thuận lợi

Cụm từ
走穴zǒu xué

走穴: (biểu diễn lưu động) lưu diễn, trình diễn ở nhiều nơi

Cụm từ
走私货zǒu sī huò

走私货: hàng buôn lậu

Cụm từ
走私品zǒu sī pǐn

走私品: sản phẩm buôn lậu; hàng lậu; sản phẩm lậu

Cụm từ
走私zǒu sī

走私: buôn lậu; có quan hệ tình ái bất chính

Cụm từ
走秀zǒu xiù

走秀: buổi trình diễn thời trang; diễn trên sàn catwalk (trong buổi trình diễn thời trang)

Cụm từ
走禽zǒu qín

走禽: nhóm chim không bay được như đà điểu (trước đây gọi là Cursores)

Cụm từ
走票zǒu piào

走票: buổi biểu diễn không chuyên (trong nhà hát)

Cụm từ
走神儿zǒu shén r

走神儿: lơ đễnh; tâm trí lang thang

Cụm từ
走神zǒu shén

走神: mất tập trung; tâm trí đang lang thang

Cụm từ
走眼zǒu yǎn

走眼: một sai lầm; sơ suất; lỗi phán đoán

Cụm từ
走相zǒu xiàng

走相: mất đi vẻ ngoài ưa nhìn

Cụm từ
走兽zǒu shòu

走兽: (động vật) bốn chân; dã thú

Cụm từ
走狗zǒu gǒu

走狗: chó săn; chó săn mồi; (nghĩa bóng) chó săn; kẻ tay sai

Cụm từ
走为上计zǒu wéi shàng jì

走为上计: xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]

Cụm từ
走为上zǒu wéi shàng

走为上: xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]

Cụm từ
走火入魔zǒu huǒ rù mó

走火入魔: bị ám ảnh với điều gì đó; làm quá mức; (Phật giáo, Đạo giáo) tập trung sai lầm vào ảo giác phát sinh trong khi thiền định

Cụm từ
走火zǒu huǒ

走火: bị nổ súng ngoài ý muốn; bắt lửa

Cụm từ
走漏消息zǒu lòu xiāo xi

走漏消息: để lộ bí mật

Cụm từ