Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
走资派走資派

zǒu zī pài

走资派 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 走资派 trong tiếng Việt

kẻ đi con đường tư bản (người nắm quyền đi con đường tư bản, một nhãn chính trị thường được Hồng vệ binh gán cho cán bộ trong Cách mạng Văn hóa)

Tra từ liên quan