走眼
một sai lầm; sơ suất; lỗi phán đoán
một sai lầm; sơ suất; lỗi phán đoán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị ám ảnh với điều gì đó; làm quá mức; (Phật giáo, Đạo giáo) tập trung sai lầm vào ảo giác phát sinh trong…
›走狗zǒu gǒuchó săn; chó săn mồi; (nghĩa bóng) chó săn; kẻ tay sai
›走相zǒu xiàngmất đi vẻ ngoài ưa nhìn
›走神zǒu shénmất tập trung; tâm trí đang lang thang
›走兽zǒu shòu(động vật) bốn chân; dã thú
›走神儿zǒu shén rlơ đễnh; tâm trí lang thang
›走票zǒu piàobuổi biểu diễn không chuyên (trong nhà hát)
›走为上计zǒu wéi shàng jìxem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.