Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “调”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tiáo

调: hòa hợp; hòa giải; phối hợp; phù hợp tốt; điều chỉnh; điều tiết; nêm nếm (thức ăn); kích động; xúi giục

Từ vựng
diào

调: điều chuyển; di chuyển (quân đội hoặc cán bộ); điều tra; hỏi về; ngữ điệu; quan điểm; lập luận; tông (trong âm nhạc); thể loại (nhạc); giai…

Từ vựng
调驯tiáo xùn

调驯: chăm sóc và huấn luyện (động vật)

Cụm từ
调养tiáo yǎng

调养: chăm sóc sức khỏe; dưỡng bệnh

Cụm từ
调频tiáo pín

调频: điều chế tần số; FM

Cụm từ
调头diào tou

调头: tông giọng; âm điệu

Cụm từ
调音tiáo yīn

调音: chỉnh âm (nhạc cụ)

Cụm từ
调集diào jí

调集: triệu tập; tập hợp; tập trung

Cụm từ
调降tiáo jiàng

调降: (Đài Loan) giảm (giá, lãi suất, v.v.); giảm bớt; cắt giảm

Cụm từ
调防diào fáng

调防: điều động phòng thủ

Cụm từ
调阅diào yuè

调阅: truy cập (một tài liệu); tra cứu

Cụm từ
调门儿diào mén r

调门儿: biến thể er hoá của 調門|调门[diao4 men2]

Cụm từ
调门tiáo mén

调门: van

Cụm từ
调门diào mén

调门: giai điệu; tone hoặc tông (nhạc); giọng điệu; phong cách; quan điểm

Cụm từ
调酒师tiáo jiǔ shī

调酒师: nhân viên pha chế

Cụm từ
调酒器tiáo jiǔ qì

调酒器: bình lắc (cocktail)

Cụm từ
调酒tiáo jiǔ

调酒: pha chế đồ uống; cocktail

Cụm từ
调配tiáo pèi

调配: pha trộn (màu sắc, thảo dược); pha

Cụm từ
调配diào pèi

调配: phân bổ; triển khai

Cụm từ
调迁diào qiān

调迁: điều chuyển; chuyển; dời

Cụm từ
调适tiáo shì

调适: thích nghi (với môi trường,...); làm cho phù hợp; thích nghi; điều chỉnh; thích ứng

Cụm từ
调遣diào qiǎn

调遣: điều động; phân công; một sự điều động

Cụm từ
调速tiáo sù

调速: điều chỉnh tốc độ

Cụm từ
调转diào zhuǎn

调转: điều chuyển ai đó đến công việc khác; quay lại; thay đổi hướng; quay đầu lại

Cụm từ
调车场diào chē chǎng

调车场: bãi phân loại (đường sắt); sân tập kết; bãi điều chuyển

Cụm từ
调赴diào fù

调赴: điều động (quân đến tiền tuyến)

Cụm từ
调资tiáo zī

调资: điều chỉnh lương; tăng hoặc giảm lương

Cụm từ
调变tiáo biàn

调变: điều chế; điều chỉnh (điện tử)

Cụm từ
调谑tiáo xuè

调谑: chế nhạo; nhạo báng

Cụm từ
调谐tiáo xié

调谐: hài hòa; điều chỉnh; điều chỉnh (ví dụ: máy thu không dây); đưa vào trạng thái hòa hợp

Cụm từ
调试tiáo shì

调试: gỡ lỗi; điều chỉnh linh kiện trong quá trình thử nghiệm

Cụm từ
调训tiáo xùn

调训: huấn luyện; chăm sóc và giáo dục

Cụm từ
调解tiáo jiě

调解: hoà giải; đưa các bên đến thoả thuận

Cụm từ
调制tiáo zhì

调制: pha chế bằng cách trộn nguyên liệu; chuẩn bị theo công thức; làm (món salad, cocktail, mỹ phẩm, v.v.)

Cụm từ
调号diào hào

调号: dấu thanh trên âm tiết tiếng Trung (tức là các dấu ā á ǎ à); (âm nhạc) hoá biểu

Cụm từ
调虎离山diào hǔ lí shān

调虎离山: dụ hổ rời núi (thành ngữ); dụ địch rời khỏi lãnh thổ

Thành ngữ
调药刀tiáo yào dāo

调药刀: dao trộn

Cụm từ
调色板tiáo sè bǎn

调色板: bảng màu

Cụm từ
调色tiáo sè

调色: pha màu; trộn màu

Cụm từ
调职diào zhí

调职: được điều chuyển công tác; chuyển công tác

Cụm từ
调羹tiáo gēng

调羹: cái muỗng

Cụm từ
调节器tiáo jié qì

调节器: bộ điều chỉnh

Cụm từ
调节tiáo jié

调节: điều chỉnh; điều tiết; hòa hợp; điều hòa (kế toán,...)

Cụm từ
调笑tiáo xiào

调笑: trêu chọc; đùa cợt

Cụm từ
调研人员tiáo yán rén yuán

调研人员: nhân viên nghiên cứu; nhân viên khảo sát và nghiên cứu

Cụm từ
调研diào yán

调研: điều tra và nghiên cứu; nghiên cứu; điều tra

Cụm từ
调相tiáo xiàng

调相: điều chế pha

Cụm từ
调皮捣蛋tiáo pí dǎo dàn

调皮捣蛋: nghịch ngợm; tinh quái; quậy phá

Cụm từ
调皮tiáo pí

调皮: nghịch ngợm; tinh quái; không vâng lời

Cụm từ
调发diào fā

调发: trưng dụng; phái đi

Cụm từ
调用diào yòng

调用: điều chuyển (cho mục đích cụ thể); phân bổ; (tin học) gọi (lệnh, ứng dụng, v.v.)

Cụm từ
调理tiáo lǐ

调理: dưỡng sinh; phục hồi; chăm sóc; trông nom; kỷ luật; giáo dục; huấn luyện; chế biến thức ăn; (tiếng địa phương) trêu chọc; (y học) opson hóa

Cụm từ
调焦tiáo jiāo

调焦: lấy nét

Cụm từ
调准tiáo zhǔn

调准: điều chỉnh đến giá trị đúng; chỉnh; lấy nét (máy ảnh, v.v.); cài đặt (ngày, giờ) đúng giá trị

Cụm từ
调派diào pài

调派: cử đi công tác; triển khai (quân đội)

Cụm từ
调档diào dàng

调档: chuyển hồ sơ; tra cứu hồ sơ

Cụm từ
调查表diào chá biǎo

调查表: bảng câu hỏi; danh sách kiểm kê; LT:張|张[zhang1],份[fen4]

Cụm từ
调查者diào chá zhě

调查者: người điều tra

Cụm từ
调查结果diào chá jié guǒ

调查结果: kết quả (điều tra, thăm dò)

Cụm từ
调查核实diào chá hé shí

调查核实: điều tra; điều tra xác minh

Cụm từ