Kết quả cho “调”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
điều động, phân phối, chuyển; luân chuyển, giọng, điệu
hòa hợp; hòa giải; phối hợp; phù hợp tốt; điều chỉnh; điều tiết; nêm nếm (thức ăn); kích động; xúi giục
Điều chỉnh
điều tra
nghịch ngợm, tinh nghịch
chăm sóc sức khỏe; dưỡng bệnh
điều chỉnh đến giá trị đúng; chỉnh; lấy nét (máy ảnh, v.v.); cài đặt (ngày, giờ) đúng giá trị
pha chế bằng cách trộn nguyên liệu; chuẩn bị theo công thức; làm (món salad, cocktail, mỹ phẩm, v.v.)
trưng dụng; phái đi
điều chế; điều chỉnh (điện tử)
dấu thanh trên âm tiết tiếng Trung (tức là các dấu ā á ǎ à); (âm nhạc) hoá biểu
tông giọng; âm điệu
hướng dẫn; dạy dỗ; huấn luyện; nuôi (gia súc)
gia vị; chất điều vị; hương liệu
chuyển hồ sơ; tra cứu hồ sơ
cử đi công tác; triển khai (quân đội)
lấy nét
dưỡng sinh; phục hồi; chăm sóc; trông nom; kỷ luật; giáo dục; huấn luyện; chế biến thức ăn; (tiếng địa phương) trêu chọc; (y học) opson hóa
điều chuyển (cho mục đích cụ thể); phân bổ; (tin học) gọi (lệnh, ứng dụng, v.v.)
điều chế pha
điều tra và nghiên cứu; nghiên cứu; điều tra
trêu chọc; đùa cợt
cái muỗng
được điều chuyển công tác; chuyển công tác