调
hòa hợp; hòa giải; phối hợp; phù hợp tốt; điều chỉnh; điều tiết; nêm nếm (thức ăn); kích động; xúi giục
hòa hợp; hòa giải; phối hợp; phù hợp tốt; điều chỉnh; điều tiết; nêm nếm (thức ăn); kích động; xúi giục
调 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “điều chuyển” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 调 cùng cụm 调查 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là diào, từ thường mang nghĩa “điều chuyển”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là tiáo, từ thường mang nghĩa “hòa hợp”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
điều tra
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.điều chỉnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhấn mạnh (một tuyên bố)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phối hợp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dán; dính; đăng (ví dụ: trên blog); dựa sát; phù hợp chặt; trợ cấp (ví dụ: tiền ăn hoặc ở); hình dán; lượng…
›谈tánnói; trò chuyện; đàm thoại; tán gẫu; thảo luận
›誂tiǎodụ dỗ
›誊téngchép lại; sao chép; (từ không cố định)
›谭tánbiến thể của 談|谈[tan2]
›詑tuólừa dối
›譶tànói nhanh
›托tuōtin tưởng; giao phó; được giao phó; làm người được ủy thác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.