Kết quả tra từ “细胞”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
细胞: tế bào (sinh học)
细胞骨架: bộ xương tế bào (của tế bào)
细胞质: tế bào chất
细胞融合: hợp nhất tế bào
细胞色素: cytochrome
细胞膜: màng tế bào
细胞破碎: (biotechnology) phá vỡ tế bào
细胞生物学: sinh học tế bào
细胞毒性: độc tính tế bào
细胞毒: chất độc tế bào
细胞核: nhân tế bào
细胞学: tế bào học
细胞外液: dịch ngoại bào
细胞壁: thành tế bào
细胞培养器: thiết bị nuôi cấy tế bào
细胞培养: nuôi cấy tế bào
细胞因子: cytokine
细胞器官: bào quan
细胞器: bào quan
细胞周期: chu kỳ tế bào
细胞分裂: phân chia tế bào
鳞状细胞癌: ung thư tế bào vảy
体细胞: tế bào soma
类鼻疽单细胞: Pseudomonas pseudomallei
间充质干细胞: tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào)
镰状细胞血症: bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
镰刀细胞贫血: bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
造血干细胞: tế bào gốc tạo máu (trong tuỷ xương)
许旺细胞: tế bào Schwann (hỗ trợ sợi trục của tế bào thần kinh); tế bào vỏ thần kinh
血细胞: tế bào máu
脑细胞: tế bào não
红细胞沉降率: tốc độ lắng của hồng cầu (ESR)
红细胞: hồng cầu; tế bào máu đỏ
粒细胞: bạch cầu hạt
粒白细胞: bạch cầu hạt (tế bào máu)
神经胶质细胞: tế bào đệm (hỗ trợ tế bào thần kinh); thần kinh đệm
神经细胞: tế bào thần kinh; nơ-ron
白细胞: tế bào bạch cầu; bạch cầu
癌细胞: tế bào ung thư
生殖细胞: tế bào mầm; tế bào sinh sản
淋巴细胞: tế bào lympho
母细胞: (sinh học) tế bào mẹ
树突状细胞: tế bào đuôi gai
树状细胞: tế bào đuôi gai
性细胞: tế bào sinh dục; tế bào mầm; giao tử
干细胞: tế bào gốc
巨细胞病毒视网膜炎: viêm võng mạc do virus cytomegalo (viêm võng mạc CMV), một bệnh về võng mạc có thể dẫn đến mù lòa
巨细胞病毒: virus cytomegalo (CMV)
巨噬细胞: đại thực bào
小吞噬细胞: vi thực bào (một loại bạch cầu)
子细胞: tế bào con
大吞噬细胞: đại thực bào
多细胞生物: sinh vật đa bào
多细胞: đa bào
多形核白细胞: bạch cầu đa nhân trung tính
基底细胞癌: ung thư biểu mô tế bào đáy
嗜碱性粒细胞: bạch cầu hạt ưa bazơ (loại bạch cầu hiếm nhất)
嗜酸性粒细胞: bạch cầu ái toan (một loại bạch cầu)
单细胞生物: sinh vật đơn bào
单细胞: (sinh vật) đơn bào; đơn bào